выраже́ние
Dấu sắc trên выраже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выраже́ние nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, vẻ ngoài, vẻ mặt.
Nghĩa của выраже́ние
Danh từ
- Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.
- Vẻ ngoài, vẻ mặt, nét mặt.
- Lời, cách nói, cách diễn đạt, câu văn.
- (maths, computing) Biểu thức.
Biến cách của выраже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выраже́ние | выраже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выраже́ния | выраже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выраже́нию | выраже́ниям |
| Đối cách кого? что? | выраже́ние | выраже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выраже́нием | выраже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выраже́нии | выраже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của выраже́ние
Câu hỏi thường gặp
выражение nghĩa là gì?
выражение (danh từ) nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, vẻ ngoài, vẻ mặt.
выражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выраже́ние (phiên âm Latinh vyražénije, IPA [vɨrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.