вырази́тельный
Dấu sắc trên вырази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вырази́тельный nghĩa là biểu cảm, diễn cảm.
Nghĩa của вырази́тельный
Tính từ
- Biểu cảm, diễn cảm, truyền cảm, gợi cảm; (khẩu ngữ) (многозначительный) có tình ý, tình tứ.
Biến cách của вырази́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вырази́тельный | вырази́тельное | вырази́тельная | вырази́тельные |
| Sinh cách | вырази́тельного | вырази́тельного | вырази́тельной | вырази́тельных |
| Tặng cách | вырази́тельному | вырази́тельному | вырази́тельной | вырази́тельным |
| Đối cách | вырази́тельный / вырази́тельного | вырази́тельное | вырази́тельную | вырази́тельные / вырази́тельных |
| Công cụ cách | вырази́тельным | вырази́тельным | вырази́тельной | вырази́тельными |
| Giới cách | вырази́тельном | вырази́тельном | вырази́тельной | вырази́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выразительный nghĩa là gì?
выразительный (tính từ) nghĩa là biểu cảm, diễn cảm.
выразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вырази́тельный (phiên âm Latinh vyrazítelʹnyj, IPA [vɨrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.