TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вырази́тельный

vyrazítelʹnyj[vɨrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вырази́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вырази́тельный nghĩa là biểu cảm, diễn cảm.

Nghĩa của вырази́тельный

Tính từ

  1. Biểu cảm, diễn cảm, truyền cảm, gợi cảm; (khẩu ngữ) (многозначительный) có tình ý, tình tứ.

Biến cách của вырази́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвырази́тельныйвырази́тельноевырази́тельнаявырази́тельные
Sinh cáchвырази́тельноговырази́тельноговырази́тельнойвырази́тельных
Tặng cáchвырази́тельномувырази́тельномувырази́тельнойвырази́тельным
Đối cáchвырази́тельный / вырази́тельноговырази́тельноевырази́тельнуювырази́тельные / вырази́тельных
Công cụ cáchвырази́тельнымвырази́тельнымвырази́тельнойвырази́тельными
Giới cáchвырази́тельномвырази́тельномвырази́тельнойвырази́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

выразительный nghĩa là gì?

выразительный (tính từ) nghĩa là biểu cảm, diễn cảm.

выразительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вырази́тельный (phiên âm Latinh vyrazítelʹnyj, IPA [vɨrɐˈzʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.