TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́разить

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
výrazitʹ[ˈvɨrəzʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́разить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́разить nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện.

Nghĩa của вы́разить

Thể hoàn thành của выража́ть.

Động từ

  1. Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, thể hiện, biểu lộ, tỏ; (высказывать) diễn đạt, nói lên.
  2. Biểu hiện, thể hiện.
  3. Biểu hiện.

Cặp thể của вы́разить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́разить

NgôiTương lai
явы́ражу
тывы́разишь
он / она́ / оно́вы́разит
мывы́разим
вывы́разите
они́вы́разят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́разил
Giống cái (она́)вы́разила
Giống trung (оно́)вы́разило
Số nhiều (они́)вы́разили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́рази
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́разите

Câu ví dụ với вы́разить

  • Не могу выразить, как я тебе благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095406
  • Не могу выразить, как я тебе благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095407
  • Не могу выразить, как я вам благодарен. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095408
  • Не могу выразить, как я вам благодарна. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13095409
  • Площадь круга можно выразить через его радиус. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495093
  • Это можно выразить по-другому? Có thể nói cách khác được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2579266
  • Формула Герона показывает, как можно выразить площадь треугольника через длины его сторон. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423828
  • Он выразил своё недовольство. Anh ta thể hiện sự không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1685223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выразить nghĩa là gì?

выразить (động từ) nghĩa là bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện.

выразить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́разить (phiên âm Latinh výrazitʹ, IPA [ˈvɨrəzʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.