вы́рез
giống đựcbất động vật
výrez[ˈvɨrʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́рез chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́рез nghĩa là chỗ cắt, khoét.
Nghĩa của вы́рез
Danh từ
- Chỗ cắt, khoét, xẻ, phanh; (для шеи) [chỗ] hở cổ.
- пла́тье с ни́зким вы́резомáo dài hở cổ nhiều
Biến cách của вы́рез (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́рез | вы́резы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́реза | вы́резов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́резу | вы́резам |
| Đối cách кого? что? | вы́рез | вы́резы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́резом | вы́резами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́резе | вы́резах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́рез
Câu hỏi thường gặp
вырез nghĩa là gì?
вырез (danh từ) nghĩa là chỗ cắt, khoét.
вырез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́рез (phiên âm Latinh výrez, IPA [ˈvɨrʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.