вы́резка
giống cáibất động vật
výrezka[ˈvɨrʲɪskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́резка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́резка nghĩa là cắt ra, cắt bớt.
Nghĩa của вы́резка
Danh từ
- действие [sự] cắt ra, cắt bớt, tỉa.
- место [chỗ] cắt ra.
- текст Bài cắt ra.
- газе́тная вырезкаbài báo cắt ra, bài cắt ở báo ra
- часть туши Thịt thăn, [thịt] phi-lê.
Biến cách của вы́резка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́резка | вы́резки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́резки | вы́резок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́резке | вы́резкам |
| Đối cách кого? что? | вы́резку | вы́резки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́резкой | вы́резками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́резке | вы́резках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вырезка nghĩa là gì?
вырезка (danh từ) nghĩa là cắt ra, cắt bớt.
вырезка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́резка (phiên âm Latinh výrezka, IPA [ˈvɨrʲɪskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.