высевать
thể chưa hoàn thành
vysevatʹ
giọng máy của trình duyệt
высевать nghĩa là gieo.
Nghĩa của высевать
Động từ
- Gieo [hết]. + đối cách
Cặp thể của высевать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Câu hỏi thường gặp
высевать nghĩa là gì?
высевать (động từ) nghĩa là gieo.
высевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высевать (phiên âm Latinh vysevatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.