TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высеять

thể hoàn thành
vysejatʹ giọng máy của trình duyệt

высеять nghĩa là gieo.

Nghĩa của высеять

Nghĩa lấy theo mục высевать.

Động từ

  1. Gieo [hết].

Câu hỏi thường gặp

высеять nghĩa là gì?

высеять (động từ) nghĩa là gieo.

высеять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высеять (phiên âm Latinh vysejatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.