выселе́ние
Dấu sắc trên выселе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выселе́ние nghĩa là sự đuổi ra, trục xuất.
Nghĩa của выселе́ние
Danh từ
- Sự đuổi ra, trục xuất, đuổi đi ở chỗ khác; (переселение) [sự] đưa đi ở chỗ khác.
Biến cách của выселе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выселе́ние | выселе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выселе́ния | выселе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выселе́нию | выселе́ниям |
| Đối cách кого? что? | выселе́ние | выселе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выселе́нием | выселе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выселе́нии | выселе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выселение nghĩa là gì?
выселение (danh từ) nghĩa là sự đuổi ra, trục xuất.
выселение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выселе́ние (phiên âm Latinh vyselénije, IPA [vɨsʲɪˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.