высказание
giống trung
vyskazanije
giọng máy của trình duyệt
высказание nghĩa là nói lên, bày tỏ, ý kiến, lời phát biểu.
Nghĩa của высказание
Danh từ
- действие [sự] nói lên, bày tỏ, phát biểu.
- мнение, замечание Ý kiến, lời phát biểu, lời nhận xét.
Câu hỏi thường gặp
высказание nghĩa là gì?
высказание (danh từ) nghĩa là nói lên, bày tỏ, ý kiến, lời phát biểu.
высказание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высказание (phiên âm Latinh vyskazanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.