вы́скочка
Dấu sắc trên вы́скочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́скочка nghĩa là kẻ chơi trội.
Nghĩa của вы́скочка
Danh từ
- Kẻ chơi trội.
Biến cách của вы́скочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́скочка | вы́скочки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́скочки | вы́скочек |
| Tặng cách кому? чему? | вы́скочке | вы́скочкам |
| Đối cách кого? что? | вы́скочку | вы́скочек |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́скочкой | вы́скочками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́скочке | вы́скочках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
выскочка nghĩa là gì?
выскочка (danh từ) nghĩa là kẻ chơi trội.
выскочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́скочка (phiên âm Latinh výskočka, IPA [ˈvɨskət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.