TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выска́кивать

thể chưa hoàn thành
vyskákivatʹ[vɨˈskakʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выска́кивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выска́кивать nghĩa là nhảy ra.

Nghĩa của выска́кивать

Động từ

  1. Nhảy ra.
    • вы́скочить из окна́nhảy [ra] qua cửa sổ
  2. khẩu ngữ поспешно выбегать Chạy xổ ra.
    • вы́скочить вперёдchạy xổ lên phía trước
  3. khẩu ngữ с Т (ввязываться, вмешиваться) — tranh làm (nói) trước, lanh chanh làm (nói) trước.
    • выска́кивать с замеча́ниямиlanh chanh nói trước những điều nhận xét, tranh nhận xét trước
  4. khẩu ngữ падать откуда-л. Tuột ra, buột ra, rời ra.
    • вы́скочить из рукtuột khỏi tay

Cặp thể của выска́кивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выска́кивать

NgôiHiện tại
явыска́киваю
тывыска́киваешь
он / она́ / оно́выска́кивает
мывыска́киваем
вывыска́киваете
они́выска́кивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выскакивать.

Quá khứ

Giống đực (он)выска́кивал
Giống cái (она́)выска́кивала
Giống trung (оно́)выска́кивало
Số nhiều (они́)выска́кивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выска́кивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выска́кивайте

Câu hỏi thường gặp

выскакивать nghĩa là gì?

выскакивать (động từ) nghĩa là nhảy ra.

выскакивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выска́кивать (phiên âm Latinh vyskákivatʹ, IPA [vɨˈskakʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.