выслу́шивать
Dấu sắc trên выслу́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выслу́шивать nghĩa là nghe hết, nghe nói hết.
Nghĩa của выслу́шивать
Động từ
- Nghe hết, nghe nói hết, nghe hết đầu đuôi.
- вы́слушать кого́-л.nghe ai nói hết
- вы́слушать о́бе сто́роныnghe xong cả hai bên
- мед.nghe, khám
- выслу́шивать лёгкие у больно́гоnghe phổi người bệnh, khám phổi bệnh nhân
Cặp thể của выслу́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выслу́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выслу́шиваю |
| ты | выслу́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | выслу́шивает |
| мы | выслу́шиваем |
| вы | выслу́шиваете |
| они́ | выслу́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выслушивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выслу́шивал |
| Giống cái (она́) | выслу́шивала |
| Giống trung (оно́) | выслу́шивало |
| Số nhiều (они́) | выслу́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выслу́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выслу́шивайте |
Câu hỏi thường gặp
выслушивать nghĩa là gì?
выслушивать (động từ) nghĩa là nghe hết, nghe nói hết.
выслушивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выслу́шивать (phiên âm Latinh vyslúšivatʹ, IPA [vɨsˈɫuʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.