TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокого́рный

vysokogórnyj[vɨsəkɐˈɡornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокого́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокого́рный nghĩa là Thuộc về núi cao.

Nghĩa của высокого́рный

Tính từ

  1. Thuộc về núi cao.

Biến cách của высокого́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокого́рныйвысокого́рноевысокого́рнаявысокого́рные
Sinh cáchвысокого́рноговысокого́рноговысокого́рнойвысокого́рных
Tặng cáchвысокого́рномувысокого́рномувысокого́рнойвысокого́рным
Đối cáchвысокого́рный / высокого́рноговысокого́рноевысокого́рнуювысокого́рные / высокого́рных
Công cụ cáchвысокого́рнымвысокого́рнымвысокого́рнойвысокого́рными
Giới cáchвысокого́рномвысокого́рномвысокого́рнойвысокого́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокогорный nghĩa là gì?

высокогорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi cao.

высокогорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокого́рный (phiên âm Latinh vysokogórnyj, IPA [vɨsəkɐˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.