высокого́рный
Dấu sắc trên высокого́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокого́рный nghĩa là Thuộc về núi cao.
Nghĩa của высокого́рный
Tính từ
- Thuộc về núi cao.
Biến cách của высокого́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высокого́рный | высокого́рное | высокого́рная | высокого́рные |
| Sinh cách | высокого́рного | высокого́рного | высокого́рной | высокого́рных |
| Tặng cách | высокого́рному | высокого́рному | высокого́рной | высокого́рным |
| Đối cách | высокого́рный / высокого́рного | высокого́рное | высокого́рную | высокого́рные / высокого́рных |
| Công cụ cách | высокого́рным | высокого́рным | высокого́рной | высокого́рными |
| Giới cách | высокого́рном | высокого́рном | высокого́рной | высокого́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
высокогорный nghĩa là gì?
высокогорный (tính từ) nghĩa là Thuộc về núi cao.
высокогорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокого́рный (phiên âm Latinh vysokogórnyj, IPA [vɨsəkɐˈɡornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.