TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоидейный

vysokoidejnyj giọng máy của trình duyệt

высокоидейный nghĩa là Có tính tư tưởng cao.

Nghĩa của высокоидейный

Tính từ

  1. Có tính tư tưởng cao.
    • высокоиде́йное произведе́ниеtác phẩm có nội dung tư tưởng cao

Câu hỏi thường gặp

высокоидейный nghĩa là gì?

высокоидейный (tính từ) nghĩa là Có tính tư tưởng cao.

высокоидейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоидейный (phiên âm Latinh vysokoidejnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.