высокоме́рие
Dấu sắc trên высокоме́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокоме́рие nghĩa là tính kiêu căng, kiêu ngạo.
Nghĩa của высокоме́рие
Danh từ
- Tính kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao.
Biến cách của высокоме́рие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | высокоме́рие | высокоме́рия |
| Sinh cách кого? чего? | высокоме́рия | высокоме́рий |
| Tặng cách кому? чему? | высокоме́рию | высокоме́риям |
| Đối cách кого? что? | высокоме́рие | высокоме́рия |
| Công cụ cách кем? чем? | высокоме́рием | высокоме́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | высокоме́рии | высокоме́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với высокоме́рие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
высокомерие nghĩa là gì?
высокомерие (danh từ) nghĩa là tính kiêu căng, kiêu ngạo.
высокомерие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокоме́рие (phiên âm Latinh vysokomérije, IPA [vɨsəkɐˈmʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.