TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоме́рие

giống trungbất động vật
vysokomérije[vɨsəkɐˈmʲerʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокоме́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокоме́рие nghĩa là tính kiêu căng, kiêu ngạo.

Nghĩa của высокоме́рие

Danh từ

  1. Tính kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao.

Biến cách của высокоме́рие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?высокоме́риевысокоме́рия
Sinh cách кого? чего?высокоме́риявысокоме́рий
Tặng cách кому? чему?высокоме́риювысокоме́риям
Đối cách кого? что?высокоме́риевысокоме́рия
Công cụ cách кем? чем?высокоме́риемвысокоме́риями
Giới cách о ком? о чём?высокоме́риивысокоме́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với высокоме́рие

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

высокомерие nghĩa là gì?

высокомерие (danh từ) nghĩa là tính kiêu căng, kiêu ngạo.

высокомерие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоме́рие (phiên âm Latinh vysokomérije, IPA [vɨsəkɐˈmʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.