спесь
giống cáibất động vật
spesʹ[spʲesʲ]
giọng máy của trình duyệt
спесь nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.
Nghĩa của спесь
Danh từ
- [Tính, thói] kiêu ngạo, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu, phách lối.
- сбить спесь с кого́-л.làm cho ai bớt kiêu ngạo (kênh kiệu, phách lối)
Biến cách của спесь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | спе́сь | спе́си |
| Sinh cách кого? чего? | спе́си | спе́сей |
| Tặng cách кому? чему? | спе́си | спе́сям |
| Đối cách кого? что? | спе́сь | спе́си |
| Công cụ cách кем? чем? | спе́сью | спе́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | спе́си | спе́сях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
спесь nghĩa là gì?
спесь (danh từ) nghĩa là kiêu ngạo, ngạo mạn.
спесь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là спесь (phiên âm Latinh spesʹ, IPA [spʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.