высокоскоростно́й
Dấu sắc trên высокоскоростно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокоскоростно́й nghĩa là cao tốc.
Nghĩa của высокоскоростно́й
Tính từ
- Cao tốc.
Biến cách của высокоскоростно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высокоскоростно́й | высокоскоростно́е | высокоскоростна́я | высокоскоростны́е |
| Sinh cách | высокоскоростно́го | высокоскоростно́го | высокоскоростно́й | высокоскоростны́х |
| Tặng cách | высокоскоростно́му | высокоскоростно́му | высокоскоростно́й | высокоскоростны́м |
| Đối cách | высокоскоростно́й / высокоскоростно́го | высокоскоростно́е | высокоскоростну́ю | высокоскоростны́е / высокоскоростны́х |
| Công cụ cách | высокоскоростны́м | высокоскоростны́м | высокоскоростно́й | высокоскоростны́ми |
| Giới cách | высокоскоростно́м | высокоскоростно́м | высокоскоростно́й | высокоскоростны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
высокоскоростной nghĩa là gì?
высокоскоростной (tính từ) nghĩa là cao tốc.
высокоскоростной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокоскоростно́й (phiên âm Latinh vysokoskorostnój, IPA [vɨsəkəskərɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.