TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоскоростно́й

vysokoskorostnój[vɨsəkəskərɐsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокоскоростно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокоскоростно́й nghĩa là cao tốc.

Nghĩa của высокоскоростно́й

Tính từ

  1. Cao tốc.

Biến cách của высокоскоростно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокоскоростно́йвысокоскоростно́евысокоскоростна́явысокоскоростны́е
Sinh cáchвысокоскоростно́говысокоскоростно́говысокоскоростно́йвысокоскоростны́х
Tặng cáchвысокоскоростно́мувысокоскоростно́мувысокоскоростно́йвысокоскоростны́м
Đối cáchвысокоскоростно́й / высокоскоростно́говысокоскоростно́евысокоскоростну́ювысокоскоростны́е / высокоскоростны́х
Công cụ cáchвысокоскоростны́мвысокоскоростны́мвысокоскоростно́йвысокоскоростны́ми
Giới cáchвысокоскоростно́мвысокоскоростно́мвысокоскоростно́йвысокоскоростны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокоскоростной nghĩa là gì?

высокоскоростной (tính từ) nghĩa là cao tốc.

высокоскоростной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоскоростно́й (phiên âm Latinh vysokoskorostnój, IPA [vɨsəkəskərɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.