TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокосо́ртный

vysokosórtnyj[vɨsəkɐˈsortnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокосо́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокосо́ртный nghĩa là vào loại nhất, thượng hạng.

Nghĩa của высокосо́ртный

Tính từ

  1. Vào loại nhất, thượng hạng.

Biến cách của высокосо́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокосо́ртныйвысокосо́ртноевысокосо́ртнаявысокосо́ртные
Sinh cáchвысокосо́ртноговысокосо́ртноговысокосо́ртнойвысокосо́ртных
Tặng cáchвысокосо́ртномувысокосо́ртномувысокосо́ртнойвысокосо́ртным
Đối cáchвысокосо́ртный / высокосо́ртноговысокосо́ртноевысокосо́ртнуювысокосо́ртные / высокосо́ртных
Công cụ cáchвысокосо́ртнымвысокосо́ртнымвысокосо́ртнойвысокосо́ртными
Giới cáchвысокосо́ртномвысокосо́ртномвысокосо́ртнойвысокосо́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокосортный nghĩa là gì?

высокосортный (tính từ) nghĩa là vào loại nhất, thượng hạng.

высокосортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокосо́ртный (phiên âm Latinh vysokosórtnyj, IPA [vɨsəkɐˈsortnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.