высокосо́ртный
Dấu sắc trên высокосо́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокосо́ртный nghĩa là vào loại nhất, thượng hạng.
Nghĩa của высокосо́ртный
Tính từ
- Vào loại nhất, thượng hạng.
Biến cách của высокосо́ртный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высокосо́ртный | высокосо́ртное | высокосо́ртная | высокосо́ртные |
| Sinh cách | высокосо́ртного | высокосо́ртного | высокосо́ртной | высокосо́ртных |
| Tặng cách | высокосо́ртному | высокосо́ртному | высокосо́ртной | высокосо́ртным |
| Đối cách | высокосо́ртный / высокосо́ртного | высокосо́ртное | высокосо́ртную | высокосо́ртные / высокосо́ртных |
| Công cụ cách | высокосо́ртным | высокосо́ртным | высокосо́ртной | высокосо́ртными |
| Giới cách | высокосо́ртном | высокосо́ртном | высокосо́ртной | высокосо́ртных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
высокосортный nghĩa là gì?
высокосортный (tính từ) nghĩa là vào loại nhất, thượng hạng.
высокосортный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокосо́ртный (phiên âm Latinh vysokosórtnyj, IPA [vɨsəkɐˈsortnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.