TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высота́

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vysotá[vɨsɐˈta] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высота́ nghĩa là cao, chỗ cao, điểm cao.

Nghĩa của высота́

Danh từ

  1. [Bề, chiều] cao; (hàng không), (địa lý), (thiên văn) [độ] cao.
    • высота́ над у́ровнем мо́ряđộ cao trên mặt biển
    • теря́ть высоту́mất độ cao, bay xuống thấp
  2. возвышенность, холм Chỗ cao, điểm cao, cao điểm.
    • мат.đường cao

Biến cách của высота́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?высота́высо́ты
Sinh cách кого? чего?высоты́высо́т
Tặng cách кому? чему?высоте́высо́там
Đối cách кого? что?высоту́высо́ты
Công cụ cách кем? чем?высото́йвысо́тами
Giới cách о ком? о чём?высоте́высо́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với высота́

Đồng nghĩa

Họ từ của высота́

Câu ví dụ với высота́

  • Сейчас у них одинаковая высота. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870830
  • «По правде говоря, я боюсь высоты». — «А ты трус!» "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603457
  • Мария боится высоты. Mary sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479643
  • Я побывал в Париже, но на Эйфелеву башню не взбирался — боюсь высоты. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

высота nghĩa là gì?

высота (danh từ) nghĩa là cao, chỗ cao, điểm cao.

высота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высота́ (phiên âm Latinh vysotá, IPA [vɨsɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.