высота́
Dấu sắc trên высота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высота́ nghĩa là cao, chỗ cao, điểm cao.
Nghĩa của высота́
Danh từ
- [Bề, chiều] cao; (hàng không), (địa lý), (thiên văn) [độ] cao.
- высота́ над у́ровнем мо́ряđộ cao trên mặt biển
- теря́ть высоту́mất độ cao, bay xuống thấp
- возвышенность, холм Chỗ cao, điểm cao, cao điểm.
- мат.đường cao
Biến cách của высота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | высота́ | высо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | высоты́ | высо́т |
| Tặng cách кому? чему? | высоте́ | высо́там |
| Đối cách кого? что? | высоту́ | высо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | высото́й | высо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | высоте́ | высо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với высота́
Đồng nghĩa
Họ từ của высота́
Câu ví dụ với высота́
- Сейчас у них одинаковая высота. Bây giờ họ cao bằng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870830
- «По правде говоря, я боюсь высоты». — «А ты трус!» "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603457
- Мария боится высоты. Mary sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479643
- Я побывал в Париже, но на Эйфелеву башню не взбирался — боюсь высоты. Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
высота nghĩa là gì?
высота (danh từ) nghĩa là cao, chỗ cao, điểm cao.
высота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высота́ (phiên âm Latinh vysotá, IPA [vɨsɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.