высокоуражайный
vysokouražajnyj
giọng máy của trình duyệt
высокоуражайный nghĩa là có sản lượng cao, năng suất cao.
Nghĩa của высокоуражайный
Tính từ
- Có sản lượng cao, năng suất cao.
- высокоуража́йные культу́рыnhững cây có sản lượng (năng suất) cao
- высокоуражайный годnăm được mùa lớn
Câu hỏi thường gặp
высокоуражайный nghĩa là gì?
высокоуражайный (tính từ) nghĩa là có sản lượng cao, năng suất cao.
высокоуражайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокоуражайный (phiên âm Latinh vysokouražajnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.