TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоуражайный

vysokouražajnyj giọng máy của trình duyệt

высокоуражайный nghĩa là có sản lượng cao, năng suất cao.

Nghĩa của высокоуражайный

Tính từ

  1. Có sản lượng cao, năng suất cao.
    • высокоуража́йные культу́рыnhững cây có sản lượng (năng suất) cao
    • высокоуражайный годnăm được mùa lớn

Câu hỏi thường gặp

высокоуражайный nghĩa là gì?

высокоуражайный (tính từ) nghĩa là có sản lượng cao, năng suất cao.

высокоуражайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоуражайный (phiên âm Latinh vysokouražajnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.