TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокохудо́жественный

vysokoxudóžestvennyj[vɨsəkəxʊˈdoʐɨstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокохудо́жественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокохудо́жественный nghĩa là Có trình độ nghệ thuật cao.

Nghĩa của высокохудо́жественный

Tính từ

  1. Có trình độ nghệ thuật cao.

Biến cách của высокохудо́жественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокохудо́жественныйвысокохудо́жественноевысокохудо́жественнаявысокохудо́жественные
Sinh cáchвысокохудо́жественноговысокохудо́жественноговысокохудо́жественнойвысокохудо́жественных
Tặng cáchвысокохудо́жественномувысокохудо́жественномувысокохудо́жественнойвысокохудо́жественным
Đối cáchвысокохудо́жественный / высокохудо́жественноговысокохудо́жественноевысокохудо́жественнуювысокохудо́жественные / высокохудо́жественных
Công cụ cáchвысокохудо́жественнымвысокохудо́жественнымвысокохудо́жественнойвысокохудо́жественными
Giới cáchвысокохудо́жественномвысокохудо́жественномвысокохудо́жественнойвысокохудо́жественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокохудожественный nghĩa là gì?

высокохудожественный (tính từ) nghĩa là Có trình độ nghệ thuật cao.

высокохудожественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокохудо́жественный (phiên âm Latinh vysokoxudóžestvennyj, IPA [vɨsəkəxʊˈdoʐɨstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.