высо́чество
vysóčestvo[vɨˈsot͡ɕɪstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên высо́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высо́чество nghĩa là điện hạ.
Nghĩa của высо́чество
Danh từ
- Điện hạ (Ва́ше высо́чество — thưa điện hạ).
Biến cách của высо́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | высо́чество | высо́чества |
| Sinh cách кого? чего? | высо́чества | высо́честв |
| Tặng cách кому? чему? | высо́честву | высо́чествам |
| Đối cách кого? что? | высо́чество | высо́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | высо́чеством | высо́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | высо́честве | высо́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
высочество nghĩa là gì?
высочество (danh từ) nghĩa là điện hạ.
высочество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высо́чество (phiên âm Latinh vysóčestvo, IPA [vɨˈsot͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.