TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высо́тный

vysótnyj[vɨˈsotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высо́тный nghĩa là Thuộc về độ cao.

Nghĩa của высо́тный

Tính từ

  1. Thuộc về độ cao.
    • высотный полёт(hàng không) [chuyến] bay rất cao
  2. о здании Cao tầng, chọc trời.

Biến cách của высо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысо́тныйвысо́тноевысо́тнаявысо́тные
Sinh cáchвысо́тноговысо́тноговысо́тнойвысо́тных
Tặng cáchвысо́тномувысо́тномувысо́тнойвысо́тным
Đối cáchвысо́тный / высо́тноговысо́тноевысо́тнуювысо́тные / высо́тных
Công cụ cáchвысо́тнымвысо́тнымвысо́тнойвысо́тными
Giới cáchвысо́тномвысо́тномвысо́тнойвысо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của высо́тный

Câu ví dụ với высо́тный

  • В Нью-Йорке много высотных зданий. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

высотный nghĩa là gì?

высотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về độ cao.

высотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высо́тный (phiên âm Latinh vysótnyj, IPA [vɨˈsotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.