высо́тный
Dấu sắc trên высо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высо́тный nghĩa là Thuộc về độ cao.
Nghĩa của высо́тный
Tính từ
- Thuộc về độ cao.
- высотный полёт(hàng không) [chuyến] bay rất cao
- о здании Cao tầng, chọc trời.
Biến cách của высо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высо́тный | высо́тное | высо́тная | высо́тные |
| Sinh cách | высо́тного | высо́тного | высо́тной | высо́тных |
| Tặng cách | высо́тному | высо́тному | высо́тной | высо́тным |
| Đối cách | высо́тный / высо́тного | высо́тное | высо́тную | высо́тные / высо́тных |
| Công cụ cách | высо́тным | высо́тным | высо́тной | высо́тными |
| Giới cách | высо́тном | высо́тном | высо́тной | высо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của высо́тный
Câu ví dụ với высо́тный
- В Нью-Йорке много высотных зданий. Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3697430
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
высотный nghĩa là gì?
высотный (tính từ) nghĩa là Thuộc về độ cao.
высотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высо́тный (phiên âm Latinh vysótnyj, IPA [vɨˈsotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.