TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ставочный

výstavočnyj[ˈvɨstəvət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ставочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ставочный nghĩa là Thuộc về triển lãm.

Nghĩa của вы́ставочный

Tính từ

  1. Thuộc về triển lãm.
    • выставочный комите́тban tổ chức triển lãm
    • выставочный залgian (phòng) triển lãm

Biến cách của вы́ставочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвы́ставочныйвы́ставочноевы́ставочнаявы́ставочные
Sinh cáchвы́ставочноговы́ставочноговы́ставочнойвы́ставочных
Tặng cáchвы́ставочномувы́ставочномувы́ставочнойвы́ставочным
Đối cáchвы́ставочный / вы́ставочноговы́ставочноевы́ставочнуювы́ставочные / вы́ставочных
Công cụ cáchвы́ставочнымвы́ставочнымвы́ставочнойвы́ставочными
Giới cáchвы́ставочномвы́ставочномвы́ставочнойвы́ставочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

выставочный nghĩa là gì?

выставочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về triển lãm.

выставочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ставочный (phiên âm Latinh výstavočnyj, IPA [ˈvɨstəvət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.