вы́ставочный
Dấu sắc trên вы́ставочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ставочный nghĩa là Thuộc về triển lãm.
Nghĩa của вы́ставочный
Tính từ
- Thuộc về triển lãm.
- выставочный комите́тban tổ chức triển lãm
- выставочный залgian (phòng) triển lãm
Biến cách của вы́ставочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́ставочный | вы́ставочное | вы́ставочная | вы́ставочные |
| Sinh cách | вы́ставочного | вы́ставочного | вы́ставочной | вы́ставочных |
| Tặng cách | вы́ставочному | вы́ставочному | вы́ставочной | вы́ставочным |
| Đối cách | вы́ставочный / вы́ставочного | вы́ставочное | вы́ставочную | вы́ставочные / вы́ставочных |
| Công cụ cách | вы́ставочным | вы́ставочным | вы́ставочной | вы́ставочными |
| Giới cách | вы́ставочном | вы́ставочном | вы́ставочной | вы́ставочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выставочный nghĩa là gì?
выставочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về triển lãm.
выставочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ставочный (phiên âm Latinh výstavočnyj, IPA [ˈvɨstəvət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.