TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выста́ивать

thể chưa hoàn thành
vystáivatʹ[vɨˈstaɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выста́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выста́ивать nghĩa là đứng lâu, đứng, đứng vững.

Nghĩa của выста́ивать

Động từ

  1. Đứng lâu, đứng.
    • выста́ивать часа́ми в о́чередиđứng xếp hàng mấy tiếng đồng hồ
  2. выдерживать Đứng vững ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • э́то зда́ние вы́стоит ещё мно́го летtòa nhà này sẽ còn đứng vững nhiều năm nữa

Cặp thể của выста́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выста́ивать

NgôiHiện tại
явыста́иваю
тывыста́иваешь
он / она́ / оно́выста́ивает
мывыста́иваем
вывыста́иваете
они́выста́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выстаивать.

Quá khứ

Giống đực (он)выста́ивал
Giống cái (она́)выста́ивала
Giống trung (оно́)выста́ивало
Số nhiều (они́)выста́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выста́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выста́ивайте

Câu hỏi thường gặp

выстаивать nghĩa là gì?

выстаивать (động từ) nghĩa là đứng lâu, đứng, đứng vững.

выстаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выста́ивать (phiên âm Latinh vystáivatʹ, IPA [vɨˈstaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.