TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ставка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
výstavka[ˈvɨstəfkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ставка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ставка nghĩa là triển lãm, trưng bày.

Nghĩa của вы́ставка

Danh từ

  1. [Cuộc, nơi, khu, nhà, phòng] triển lãm, trưng bày, chưng bày.
    • выставка в витри́не магази́наhàng trưng bày trong tủ kính cửa hiệu
    • выставка карти́н[cuộc] triển lãm hội họa, trưng bày tranh
    • всеми́рная выставкаtriển lãm thế giới
    • Вы́ставка достиже́ний наро́дного хозя́йства[khu] Triển lãm thành tựu kinh tế quốc dân

Biến cách của вы́ставка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́ставкавы́ставки
Sinh cách кого? чего?вы́ставкивы́ставок
Tặng cách кому? чему?вы́ставкевы́ставкам
Đối cách кого? что?вы́ставкувы́ставки
Công cụ cách кем? чем?вы́ставкойвы́ставками
Giới cách о ком? о чём?вы́ставкевы́ставках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́ставка

Đồng nghĩa

Họ từ của вы́ставка

Câu ví dụ với вы́ставка

  • Выставка будет открыта еще один месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839757
  • Выставка будет проводиться в следующем месяце. Buổi triển lãm sẽ được tổ chức vào tháng sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9888794
  • Выставка будет открыта еще месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671284
  • Выставка проработает ещё месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выставка nghĩa là gì?

выставка (danh từ) nghĩa là triển lãm, trưng bày.

выставка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ставка (phiên âm Latinh výstavka, IPA [ˈvɨstəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.