TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выстукать

thể hoàn thành
vystukatʹ giọng máy của trình duyệt

выстукать nghĩa là gõ, đánh.

Nghĩa của выстукать

Nghĩa lấy theo mục выстукивать.

Động từ

  1. Gõ, đánh, đập.

Câu hỏi thường gặp

выстукать nghĩa là gì?

выстукать (động từ) nghĩa là gõ, đánh.

выстукать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выстукать (phiên âm Latinh vystukatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.