вы́тертый
výtertyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́тертый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́тертый nghĩa là sờn, mòn.
Nghĩa của вы́тертый
Tính từ
- поношенный Sờn, mòn.
Biến cách của вы́тертый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́тертый | вы́тертое | вы́тертая | вы́тертые |
| Sinh cách | вы́тертого | вы́тертого | вы́тертой | вы́тертых |
| Tặng cách | вы́тертому | вы́тертому | вы́тертой | вы́тертым |
| Đối cách | вы́тертый | вы́тертое | вы́тертую | вы́тертые |
| Công cụ cách | вы́тертым | вы́тертым | вы́тертой | вы́тертыми |
| Giới cách | вы́тертом | вы́тертом | вы́тертой | вы́тертых |
| Dạng ngắn | вы́терт | вы́терто | вы́терта | вы́терты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вытертый nghĩa là gì?
вытертый (tính từ) nghĩa là sờn, mòn.
вытертый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́тертый (phiên âm Latinh výtertyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.