TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вытесне́ние

giống trungbất động vật
vytesnénije[vɨtʲɪsˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вытесне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вытесне́ние nghĩa là sự đẩy ra, lấn ra, thay thế, loại trừ.

Nghĩa của вытесне́ние

Danh từ

  1. Sự đẩy ra, lấn ra.
  2. замена [sự] thay thế, loại trừ, chèn ép, lấn át, hất cẳng.
    • реа́кция вытесне́ния(hóa học) phản ứng thay thế

Biến cách của вытесне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вытесне́ниевытесне́ния
Sinh cách кого? чего?вытесне́ниявытесне́ний
Tặng cách кому? чему?вытесне́ниювытесне́ниям
Đối cách кого? что?вытесне́ниевытесне́ния
Công cụ cách кем? чем?вытесне́ниемвытесне́ниями
Giới cách о ком? о чём?вытесне́ниивытесне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вытесне́ние

Câu hỏi thường gặp

вытеснение nghĩa là gì?

вытеснение (danh từ) nghĩa là sự đẩy ra, lấn ra, thay thế, loại trừ.

вытеснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вытесне́ние (phiên âm Latinh vytesnénije, IPA [vɨtʲɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.