вытесне́ние
Dấu sắc trên вытесне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вытесне́ние nghĩa là sự đẩy ra, lấn ra, thay thế, loại trừ.
Nghĩa của вытесне́ние
Danh từ
- Sự đẩy ra, lấn ra.
- замена [sự] thay thế, loại trừ, chèn ép, lấn át, hất cẳng.
- реа́кция вытесне́ния(hóa học) phản ứng thay thế
Biến cách của вытесне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вытесне́ние | вытесне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вытесне́ния | вытесне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вытесне́нию | вытесне́ниям |
| Đối cách кого? что? | вытесне́ние | вытесне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вытесне́нием | вытесне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вытесне́нии | вытесне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вытесне́ние
Câu hỏi thường gặp
вытеснение nghĩa là gì?
вытеснение (danh từ) nghĩa là sự đẩy ra, lấn ra, thay thế, loại trừ.
вытеснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вытесне́ние (phiên âm Latinh vytesnénije, IPA [vɨtʲɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.