вы́учка
Dấu sắc trên вы́учка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́учка nghĩa là dạy, dạy học, kỹ năng.
Nghĩa của вы́учка
Danh từ
- khẩu ngữ действие [sự] dạy, dạy học, dạy cho biết.
- умение Kỹ năng.
- боева́я выучкаkỹ năng chiến đấu
Biến cách của вы́учка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́учка | вы́учки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́учки | вы́учек |
| Tặng cách кому? чему? | вы́учке | вы́учкам |
| Đối cách кого? что? | вы́учку | вы́учки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́учкой | вы́учками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́учке | вы́учках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выучка nghĩa là gì?
выучка (danh từ) nghĩa là dạy, dạy học, kỹ năng.
выучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́учка (phiên âm Latinh výučka, IPA [ˈvɨʊt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.