вы́ходка
Dấu sắc trên вы́ходка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ходка nghĩa là hành động tếu, trò tinh nghịch.
Nghĩa của вы́ходка
Danh từ
- Hành động tếu, trò tinh nghịch.
Biến cách của вы́ходка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́ходка | вы́ходки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́ходки | вы́ходок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́ходке | вы́ходкам |
| Đối cách кого? что? | вы́ходку | вы́ходки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́ходкой | вы́ходками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́ходке | вы́ходках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выходка nghĩa là gì?
выходка (danh từ) nghĩa là hành động tếu, trò tinh nghịch.
выходка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ходка (phiên âm Latinh výxodka, IPA [ˈvɨxətkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.