TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выходно́й

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vyxodnój[vɨxɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выходно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выходно́й nghĩa là để đi ra, ra, nghỉ, ngày nghỉ.

Nghĩa của выходно́й

Tính từ

  1. Để đi ra, ra.
    • выходна́я дверьcửa ra
    • выходно́е отве́рстиеlỗ ra
  2. нерабочий Nghỉ; в (nghĩa) (danh từ) ngày nghỉ.
    • выходной деньngày nghỉ
    • выходно́е посо́биеtiền trợ cấp sa thải
    • выходны́е све́дения, да́нныеchi tiết xuất bản

Danh từ

  1. Ngày nghỉ.

Biến cách của выходно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыходно́йвыходно́евыходна́явыходны́е
Sinh cáchвыходно́говыходно́говыходно́йвыходны́х
Tặng cáchвыходно́мувыходно́мувыходно́йвыходны́м
Đối cáchвыходно́й / выходно́говыходно́евыходну́ювыходны́е / выходны́х
Công cụ cáchвыходны́мвыходны́мвыходно́йвыходны́ми
Giới cáchвыходно́мвыходно́мвыходно́йвыходны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với выходно́й

  • На этих выходных мне нужно работать. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5722119
  • Чем ты занимался все выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381769
  • Что ты делал в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167958
  • Чем ты занимался в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167960
  • Что вы делали в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167962
  • Чем вы занимались в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167964
  • Мне в эти выходные работать. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923343
  • Я возьму два-три дня выходных. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8192837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выходной nghĩa là gì?

выходной (tính từ, danh từ) nghĩa là để đi ra, ra, nghỉ, ngày nghỉ.

выходной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выходно́й (phiên âm Latinh vyxodnój, IPA [vɨxɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.