TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выходны́е

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vyxodnýje[vɨxɐdˈnɨje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выходны́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выходны́е nghĩa là cuối tuần.

Nghĩa của выходны́е

Danh từ

  1. Cuối tuần.

Biến cách của выходны́е (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?выходны́е
Sinh cách кого? чего?выходны́х
Tặng cách кому? чему?выходны́м
Đối cách кого? что?выходны́е
Công cụ cách кем? чем?выходны́ми
Giới cách о ком? о чём?выходны́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выходны́е

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với выходны́е

  • Чем ты занимался все выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381769
  • Что ты делал в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167958
  • Чем ты занимался в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167960
  • Что вы делали в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167962
  • Чем вы занимались в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167964
  • Мне в эти выходные работать. Tôi phải làm việc vào tuần này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6923343
  • Что делал в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167959
  • Чем занимался в выходные? Bạn đã làm gì vào cuối tuần vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5167961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выходные nghĩa là gì?

выходные (danh từ) nghĩa là cuối tuần.

выходные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выходны́е (phiên âm Latinh vyxodnýje, IPA [vɨxɐdˈnɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.