вы́холенный
Dấu sắc trên вы́холенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́холенный nghĩa là được nưng niu, được chăm sóc.
Nghĩa của вы́холенный
Tính từ
- Được nưng niu, được chăm sóc, béo tốt, tốt đẹp.
Biến cách của вы́холенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́холенный | вы́холенное | вы́холенная | вы́холенные |
| Sinh cách | вы́холенного | вы́холенного | вы́холенной | вы́холенных |
| Tặng cách | вы́холенному | вы́холенному | вы́холенной | вы́холенным |
| Đối cách | вы́холенный | вы́холенное | вы́холенную | вы́холенные |
| Công cụ cách | вы́холенным | вы́холенным | вы́холенной | вы́холенными |
| Giới cách | вы́холенном | вы́холенном | вы́холенной | вы́холенных |
| Dạng ngắn | вы́холен | вы́холено | вы́холена | вы́холены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
выхоленный nghĩa là gì?
выхоленный (tính từ) nghĩa là được nưng niu, được chăm sóc.
выхоленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́холенный (phiên âm Latinh výxolennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.