TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́хухоль

giống chungđộng vật
výxuxolʹ[ˈvɨxʊxəlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́хухоль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́хухоль nghĩa là chuột hương, chuột xạ, lông chuột hương, lông chuột xạ.

Nghĩa của вы́хухоль

Danh từ

  1. животное [con] chuột hương, chuột xạ (Desmana moschata).
  2. мех [bộ] lông chuột hương, lông chuột xạ.

Biến cách của вы́хухоль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́хухольвы́хухоли
Sinh cách кого? чего?вы́хухолявы́хухолей
Tặng cách кому? чему?вы́хухолювы́хухолям
Đối cách кого? что?вы́хухолявы́хухолей
Công cụ cách кем? чем?вы́хухолемвы́хухолями
Giới cách о ком? о чём?вы́хухолевы́хухолях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

выхухоль nghĩa là gì?

выхухоль (danh từ) nghĩa là chuột hương, chuột xạ, lông chuột hương, lông chuột xạ.

выхухоль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́хухоль (phiên âm Latinh výxuxolʹ, IPA [ˈvɨxʊxəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.