вычисле́ние
Dấu sắc trên вычисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вычисле́ние nghĩa là tính, tính toán, kết quả tính toán.
Nghĩa của вычисле́ние
Danh từ
- действие [sự, phép] tính, tính toán.
- результат Kết quả tính toán.
Biến cách của вычисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вычисле́ние | вычисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вычисле́ния | вычисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вычисле́нию | вычисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | вычисле́ние | вычисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вычисле́нием | вычисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вычисле́нии | вычисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вычисле́ние
- Компьютеры делают вычисления. Máy tính tính toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8204251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вычисление nghĩa là gì?
вычисление (danh từ) nghĩa là tính, tính toán, kết quả tính toán.
вычисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вычисле́ние (phiên âm Latinh vyčislénije, IPA [vɨt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.