вы́чет
Dấu sắc trên вы́чет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́чет nghĩa là khấu trừ, trừ đi, tiền khấu đi.
Nghĩa của вы́чет
Danh từ
- действие [sự] khấu trừ, trừ đi, khấu đi.
- удержанная сумма Tiền khấu đi.
Biến cách của вы́чет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́чет | вы́четы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́чета | вы́четов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́чету | вы́четам |
| Đối cách кого? что? | вы́чет | вы́четы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́четом | вы́четами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́чете | вы́четах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́чет
Câu hỏi thường gặp
вычет nghĩa là gì?
вычет (danh từ) nghĩa là khấu trừ, trừ đi, tiền khấu đi.
вычет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́чет (phiên âm Latinh výčet, IPA [ˈvɨt͡ɕɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.