вычисли́тель
Dấu sắc trên вычисли́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вычисли́тель nghĩa là người tính toán, máy tính.
Nghĩa của вычисли́тель
Danh từ
- о человеке Người tính toán.
- прибор [cái] máy tính.
Biến cách của вычисли́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вычисли́тель | вычисли́тели |
| Sinh cách кого? чего? | вычисли́теля | вычисли́телей |
| Tặng cách кому? чему? | вычисли́телю | вычисли́телям |
| Đối cách кого? что? | вычисли́теля | вычисли́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | вычисли́телем | вычисли́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | вычисли́теле | вычисли́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вычислитель nghĩa là gì?
вычислитель (danh từ) nghĩa là người tính toán, máy tính.
вычислитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вычисли́тель (phiên âm Latinh vyčislítelʹ, IPA [vɨt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.