TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вычисли́тельный

vyčislítelʹnyj[vɨt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вычисли́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вычисли́тельный nghĩa là để tính, tính toán.

Nghĩa của вычисли́тельный

Tính từ

  1. Để tính, tính toán.
    • вычисли́тельная маши́на[cái] máy tính

Biến cách của вычисли́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвычисли́тельныйвычисли́тельноевычисли́тельнаявычисли́тельные
Sinh cáchвычисли́тельноговычисли́тельноговычисли́тельнойвычисли́тельных
Tặng cáchвычисли́тельномувычисли́тельномувычисли́тельнойвычисли́тельным
Đối cáchвычисли́тельный / вычисли́тельноговычисли́тельноевычисли́тельнуювычисли́тельные / вычисли́тельных
Công cụ cáchвычисли́тельнымвычисли́тельнымвычисли́тельнойвычисли́тельными
Giới cáchвычисли́тельномвычисли́тельномвычисли́тельнойвычисли́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вычислительный nghĩa là gì?

вычислительный (tính từ) nghĩa là để tính, tính toán.

вычислительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вычисли́тельный (phiên âm Latinh vyčislítelʹnyj, IPA [vɨt͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.