вы́чурный
výčurnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́чурный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́чурный nghĩa là cầu kỳ, văn hoa.
Nghĩa của вы́чурный
Tính từ
- Cầu kỳ, văn hoa.
Biến cách của вы́чурный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́чурный | вы́чурное | вы́чурная | вы́чурные |
| Sinh cách | вы́чурного | вы́чурного | вы́чурной | вы́чурных |
| Tặng cách | вы́чурному | вы́чурному | вы́чурной | вы́чурным |
| Đối cách | вы́чурный | вы́чурное | вы́чурную | вы́чурные |
| Công cụ cách | вы́чурным | вы́чурным | вы́чурной | вы́чурными |
| Giới cách | вы́чурном | вы́чурном | вы́чурной | вы́чурных |
| Dạng ngắn | вы́чурен | вы́чурно | вы́чурна | вы́чурны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вычурный nghĩa là gì?
вычурный (tính từ) nghĩa là cầu kỳ, văn hoa.
вычурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́чурный (phiên âm Latinh výčurnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.