вычёркивать
вычёркивать nghĩa là gạch bỏ, gạch đi.
Nghĩa của вычёркивать
Động từ
- Gạch bỏ, gạch... đi, gạc... đi, xóa... đi, bỏ... đi.
- вычёркивать кого́-л. из спи́скаgạch bỏ (gạch, gạc) tên ai trong danh sách
Cặp thể của вычёркивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ вычёркивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вычёркиваю |
| ты | вычёркиваешь |
| он / она́ / оно́ | вычёркивает |
| мы | вычёркиваем |
| вы | вычёркиваете |
| они́ | вычёркивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вычёркивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вычёркивал |
| Giống cái (она́) | вычёркивала |
| Giống trung (оно́) | вычёркивало |
| Số nhiều (они́) | вычёркивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вычёркивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вычёркивайте |
Câu hỏi thường gặp
вычёркивать nghĩa là gì?
вычёркивать (động từ) nghĩa là gạch bỏ, gạch đi.
вычёркивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вычёркивать (phiên âm Latinh vyčórkivatʹ, IPA [vɨˈt͡ɕɵrkʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.