выша́гивать
Dấu sắc trên выша́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выша́гивать nghĩa là đi bước dài, đi đều bước.
Nghĩa của выша́гивать
Động từ
- Đi bước dài, đi đều bước, bước tới bước lui.
Chia động từ выша́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выша́гиваю |
| ты | выша́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | выша́гивает |
| мы | выша́гиваем |
| вы | выша́гиваете |
| они́ | выша́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вышагивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выша́гивал |
| Giống cái (она́) | выша́гивала |
| Giống trung (оно́) | выша́гивало |
| Số nhiều (они́) | выша́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выша́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выша́гивайте |
Câu hỏi thường gặp
вышагивать nghĩa là gì?
вышагивать (động từ) nghĩa là đi bước dài, đi đều bước.
вышагивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выша́гивать (phiên âm Latinh vyšágivatʹ, IPA [vɨˈʂaɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.