вышеизло́женный
Dấu sắc trên вышеизло́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вышеизло́женный nghĩa là nói trên.
Nghĩa của вышеизло́женный
Tính từ
- Đã trình bày ở trên, nói trên.
- всё вышеизло́женноеtất cả những điều nói trên
Biến cách của вышеизло́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вышеизло́женный | вышеизло́женное | вышеизло́женная | вышеизло́женные |
| Sinh cách | вышеизло́женного | вышеизло́женного | вышеизло́женной | вышеизло́женных |
| Tặng cách | вышеизло́женному | вышеизло́женному | вышеизло́женной | вышеизло́женным |
| Đối cách | вышеизло́женный / вышеизло́женного | вышеизло́женное | вышеизло́женную | вышеизло́женные / вышеизло́женных |
| Công cụ cách | вышеизло́женным | вышеизло́женным | вышеизло́женной | вышеизло́женными |
| Giới cách | вышеизло́женном | вышеизло́женном | вышеизло́женной | вышеизло́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вышеизло́женный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вышеизложенный nghĩa là gì?
вышеизложенный (tính từ) nghĩa là nói trên.
вышеизложенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышеизло́женный (phiên âm Latinh vyšeizlóžennyj, IPA [ˌvɨʂɨɪzˈɫoʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.