вышестоя́щий
Dấu sắc trên вышестоя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вышестоя́щий nghĩa là cấp trên, thượng cấp.
Nghĩa của вышестоя́щий
Tính từ
- Cấp trên, thượng cấp.
- вышестоящий о́рганcơ quan cấp trên (thượng cấp)
Biến cách của вышестоя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вышестоя́щий | вышестоя́щее | вышестоя́щая | вышестоя́щие |
| Sinh cách | вышестоя́щего | вышестоя́щего | вышестоя́щей | вышестоя́щих |
| Tặng cách | вышестоя́щему | вышестоя́щему | вышестоя́щей | вышестоя́щим |
| Đối cách | вышестоя́щий / вышестоя́щего | вышестоя́щее | вышестоя́щую | вышестоя́щие / вышестоя́щих |
| Công cụ cách | вышестоя́щим | вышестоя́щим | вышестоя́щей | вышестоя́щими |
| Giới cách | вышестоя́щем | вышестоя́щем | вышестоя́щей | вышестоя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вышестоя́щий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вышестоящий nghĩa là gì?
вышестоящий (tính từ) nghĩa là cấp trên, thượng cấp.
вышестоящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышестоя́щий (phiên âm Latinh vyšestojáščij, IPA [vɨʂɨstɐˈjæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.