TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вышена́званный

vyšenázvannyj[ˌvɨʂɨˈnazvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вышена́званный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вышена́званный nghĩa là nói trên.

Nghĩa của вышена́званный

Tính từ

  1. Đã nêu tên ở trên, nói trên.

Biến cách của вышена́званный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвышена́званныйвышена́званноевышена́званнаявышена́званные
Sinh cáchвышена́званноговышена́званноговышена́званнойвышена́званных
Tặng cáchвышена́званномувышена́званномувышена́званнойвышена́званным
Đối cáchвышена́званный / вышена́званноговышена́званноевышена́званнуювышена́званные / вышена́званных
Công cụ cáchвышена́званнымвышена́званнымвышена́званнойвышена́званными
Giới cáchвышена́званномвышена́званномвышена́званнойвышена́званных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вышеназванный nghĩa là gì?

вышеназванный (tính từ) nghĩa là nói trên.

вышеназванный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вышена́званный (phiên âm Latinh vyšenázvannyj, IPA [ˌvɨʂɨˈnazvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.