вышена́званный
Dấu sắc trên вышена́званный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вышена́званный nghĩa là nói trên.
Nghĩa của вышена́званный
Tính từ
- Đã nêu tên ở trên, nói trên.
Biến cách của вышена́званный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вышена́званный | вышена́званное | вышена́званная | вышена́званные |
| Sinh cách | вышена́званного | вышена́званного | вышена́званной | вышена́званных |
| Tặng cách | вышена́званному | вышена́званному | вышена́званной | вышена́званным |
| Đối cách | вышена́званный / вышена́званного | вышена́званное | вышена́званную | вышена́званные / вышена́званных |
| Công cụ cách | вышена́званным | вышена́званным | вышена́званной | вышена́званными |
| Giới cách | вышена́званном | вышена́званном | вышена́званной | вышена́званных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вышеназванный nghĩa là gì?
вышеназванный (tính từ) nghĩa là nói trên.
вышеназванный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышена́званный (phiên âm Latinh vyšenázvannyj, IPA [ˌvɨʂɨˈnazvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.