TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вышеперечи́сленный

vyšeperečíslennyj[ˌvɨʂɨpʲɪrʲɪˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вышеперечи́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вышеперечи́сленный nghĩa là đã kể trên.

Nghĩa của вышеперечи́сленный

Tính từ

  1. Đã kể trên.

Biến cách của вышеперечи́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвышеперечи́сленныйвышеперечи́сленноевышеперечи́сленнаявышеперечи́сленные
Sinh cáchвышеперечи́сленноговышеперечи́сленноговышеперечи́сленнойвышеперечи́сленных
Tặng cáchвышеперечи́сленномувышеперечи́сленномувышеперечи́сленнойвышеперечи́сленным
Đối cáchвышеперечи́сленный / вышеперечи́сленноговышеперечи́сленноевышеперечи́сленнуювышеперечи́сленные / вышеперечи́сленных
Công cụ cáchвышеперечи́сленнымвышеперечи́сленнымвышеперечи́сленнойвышеперечи́сленными
Giới cáchвышеперечи́сленномвышеперечи́сленномвышеперечи́сленнойвышеперечи́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вышеперечисленный nghĩa là gì?

вышеперечисленный (tính từ) nghĩa là đã kể trên.

вышеперечисленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вышеперечи́сленный (phiên âm Latinh vyšeperečíslennyj, IPA [ˌvɨʂɨpʲɪrʲɪˈt͡ɕis⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.