вышеприведённый
vyšeprivedjónnyj
giọng máy của trình duyệt
вышеприведённый nghĩa là nói trên.
Nghĩa của вышеприведённый
Tính từ
- Đã nêu ra ở trên, nói trên.
Biến cách của вышеприведённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вышеприведённый | вышеприведённое | вышеприведённая | вышеприведённые |
| Sinh cách | вышеприведённого | вышеприведённого | вышеприведённой | вышеприведённых |
| Tặng cách | вышеприведённому | вышеприведённому | вышеприведённой | вышеприведённым |
| Đối cách | вышеприведённый | вышеприведённое | вышеприведённую | вышеприведённые |
| Công cụ cách | вышеприведённым | вышеприведённым | вышеприведённой | вышеприведёнными |
| Giới cách | вышеприведённом | вышеприведённом | вышеприведённой | вышеприведённых |
| Dạng ngắn | вышеприведён | вышеприведённо | вышеприведённа | вы`шеприведённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вышеприведённый nghĩa là gì?
вышеприведённый (tính từ) nghĩa là nói trên.
вышеприведённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышеприведённый (phiên âm Latinh vyšeprivedjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.