вышива́ние
giống trungbất động vật
vyšivánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вышива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вышива́ние nghĩa là thêu, thêu thùa.
Nghĩa của вышива́ние
Danh từ
- действие [sự] thêu, thêu thùa.
- занятие [nghề] thêu, thêu thùa.
- вещь [đồ, bức] thêu.
Biến cách của вышива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вышива́ние | вышива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вышива́ния | вышива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вышива́нию | вышива́ниям |
| Đối cách кого? что? | вышива́ние | вышива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вышива́нием | вышива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вышива́нии | вышива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вышивание nghĩa là gì?
вышивание (danh từ) nghĩa là thêu, thêu thùa.
вышивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вышива́ние (phiên âm Latinh vyšivánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.