вы́шивка
giống cáibất động vật
výšivka[ˈvɨʂɨfkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́шивка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́шивка nghĩa là thêu, thêu thùa.
Nghĩa của вы́шивка
Danh từ
- действие [sự] thêu, thêu thùa.
- узор [hình, mẩu, chữ] thêu.
Biến cách của вы́шивка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́шивка | вы́шивки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́шивки | вы́шивок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́шивке | вы́шивкам |
| Đối cách кого? что? | вы́шивку | вы́шивки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́шивкой | вы́шивками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́шивке | вы́шивках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вышивка nghĩa là gì?
вышивка (danh từ) nghĩa là thêu, thêu thùa.
вышивка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́шивка (phiên âm Latinh výšivka, IPA [ˈvɨʂɨfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.