вы́шка
giống cáibất động vật
výška[ˈvɨʂkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́шка nghĩa là cái chòi, tháp.
Nghĩa của вы́шка
Danh từ
- Cái chòi, tháp.
- наблюда́тельная вышкаchòi quan sát, tháp quan trắc
- сторожева́я вышкаchòi canh, vọng canh, vọng gác
- суде́йская вышка(thể thao) chỗ (ghế) trọng tài
- вышка для прыжко́в[cái] cầu nhào lộn xuất nước
- бурова́я вышка[cái] tháp khoan
Biến cách của вы́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́шка | вы́шки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́шки | вы́шек |
| Tặng cách кому? чему? | вы́шке | вы́шкам |
| Đối cách кого? что? | вы́шку | вы́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́шкой | вы́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́шке | вы́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вышка nghĩa là gì?
вышка (danh từ) nghĩa là cái chòi, tháp.
вышка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́шка (phiên âm Latinh výška, IPA [ˈvɨʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.